Đá Cubic Thanh Hóa
Đặc điểm
- Chất liệu: Đá granite và đá xanh Thanh Hóa tự nhiên.
- Màu sắc phổ biến: xanh đen, ghi xám, ghi sáng.
- Bề mặt: chẻ thô, băm mặt, khò lửa hoặc cắt quy cách.
- Khả năng chịu tải trọng cao, chống trơn trượt tốt. (CÔNG TY TNHH MTV VĨNH CỬU SÀI GÒN)
Kích thước phổ biến
- 10x10x5 cm
- 10x10x8 cm
- 10x10x10 cm
- 15x15x8 cm
- 20x10x10 cm
Ứng dụng
- Lát sân vườn biệt thự.
- Lát đường dạo công viên.
- Quảng trường và phố đi bộ.
- Khu nghỉ dưỡng, resort.
Đá Cubic Bình Định
Đặc điểm
- Chất liệu: Granite Bình Định tự nhiên.
- Màu sắc: đen Bình Định, xám đen, trắng Bình Định, vàng Bình Định, đỏ Bình Định.
- Độ cứng rất cao, ít thấm nước.
- Màu sắc đồng đều, phù hợp các công trình cao cấp. (nacadivi.vn)
Kích thước phổ biến
- 10x10x5 cm
- 10x10x8 cm
- 10x10x10 cm
- 15x15x10 cm
- 20x20x10 cm
Các mẫu lát đá Cubic phổ biến
1. Lát thẳng (Running Bond)
- Thi công đơn giản.
- Phù hợp đường dạo và lối đi.
2. Lát hình quạt (Fan Pattern)
- Mẫu lát đặc trưng của đá Cubic.
- Tạo hiệu ứng thẩm mỹ cao cho quảng trường và phố đi bộ.
3. Lát vòng tròn đồng tâm
- Thường dùng tại quảng trường, đài phun nước.
- Tạo điểm nhấn kiến trúc nổi bật.
4. Lát ngẫu nhiên
- Mang phong cách cổ điển châu Âu.
- Phù hợp resort, khu nghỉ dưỡng.
So sánh đá Cubic Thanh Hóa và Bình Định
| Tiêu chí | Thanh Hóa | Bình Định |
|---|---|---|
| Màu sắc | Xanh đen, ghi xám | Đen, trắng, đỏ, vàng, xám đen |
| Độ cứng | Cao | Rất cao |
| Chịu tải | Tốt | Rất tốt |
| Thẩm mỹ | Tốt | Cao |
| Giá thành | Kinh tế hơn | Cao hơn |
| Công trình phù hợp | Công viên, sân vườn, đô thị | Quảng trường, resort, đô thị cao cấp |
Giá tham khảo năm 2026 (chưa bao gồm VAT và vận chuyển)
| Loại sản phẩm | Giá tham khảo |
|---|---|
| Cubic Thanh Hóa 10x10x5 cm | 350.000 – 550.000 đồng/m² |
| Cubic Thanh Hóa 10x10x10 cm | 500.000 – 750.000 đồng/m² |
| Cubic Bình Định xám đen | 550.000 – 850.000 đồng/m² |
| Cubic Bình Định trắng | 650.000 – 950.000 đồng/m² |
| Cubic Bình Định đen | 800.000 – 1.300.000 đồng/m² |
| Cubic Bình Định đỏ hoặc vàng | 900.000 – 1.500.000 đồng/m² |
Giá thực tế phụ thuộc màu đá, kích thước viên, độ dày, phương pháp gia công (chẻ tay, băm mặt, khò lửa, cắt quy cách) và cự ly vận chuyển.
Ưu điểm của đá Cubic tự nhiên
- Tuổi thọ có thể trên 50 năm.
- Chịu được xe ô tô và xe tải lưu thông.
- Chống trơn trượt rất tốt nhờ bề mặt tự nhiên.
- Dễ tạo nhiều hoa văn lát độc đáo như hình quạt, vòng tròn, xoắn ốc.
- Chi phí bảo trì thấp.
- Mang vẻ đẹp tự nhiên và sang trọng cho công trình.
Đối với các dự án sân vườn, công viên và khu đô thị cần tối ưu chi phí, đá Cubic Thanh Hóa là lựa chọn hiệu quả. Với quảng trường, phố đi bộ, resort hoặc các công trình cảnh quan cao cấp, đá Cubic Bình Định (đặc biệt màu đen, trắng hoặc đỏ Bình Định) sẽ tạo giá trị thẩm mỹ và độ bền vượt trội.


Gọi điện
Chat Zalo